trì hồ

Học thuật
Thân thiện
trì hồ

Một người đàn ông trì hồ rượu mời khách.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bưng bầu rượu: Một vật dụng cổ, thường làm bằng gốm hoặc sứ, hình dáng như một chiếc bình nhỏ quai xách, dùng để đựng bưng rượu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong bữa tiệc, người hầu bưng trì hồ lên mời khách.
    • Chiếc trì hồ bằng sứ này cổ vật quý giá.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trì hồ" trong văn chương cổ: Từ này thường xuất hiện trong các tác phẩm văn học cổ, thơ ca để miêu tả cảnh tiệc tùng, thi nhân uống rượu làm thơ, gợi không khí tao nhã, cổ xưa.
    • Cảnh tượng các văn nhân ngồi bên nhau, tay cầm trì hồ ngâm thơ thật phong lưu.
Biến thể từ gần giống
  • Bầu rượu: Vật đựng rượu, thường làm bằng quả bầu khô, kích thước hình dáng khác.
  • Ấm rượu: Vật dụng dùng để đun nóng hoặc chứa rượu, thường vòi.
  • Chén rượu: Vật dụng nhỏ để uống rượu.
Từ đồng nghĩa
  • Bình rượu nhỏ: Vật đựng rượu kích cỡ vừa phải.
  • Bầu rượu sứ: Chỉ cụ thể chất liệu làm ra .
Lưu ý
  • Từ cổ, ít dùng: "Trì hồ" một từ Hán Việt cổ, ngày nay rất ít được sử dụng trong ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày. chủ yếu xuất hiện trong văn cảnh nghiên cứu, văn học cổ hoặc khi miêu tả các đồ vật cổ.
trì hồ

Một người đàn ông trì hồ rượu mời khách.

  1. Bưng bầu rượu

Từ chứa "trì hồ"